Bước tới nội dung

nâu

Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nəw˧˧nəw˧˥nəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nəw˧˥nəw˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

nâu

  1. Loài cây leorừng, rễ hình củ, chứa nhiều chất chát, dùng để nhuộm vải.
    Vào rừng, tìm cây nâu để đào lấy củ.

Tính từ

[sửa]

nâu

  1. màu vàng hung.
    Quần nâu áo vải. (tục ngữ)

Xem thêm

[sửa]
Các màu sắc trong tiếng Việt · màu sắc (bố cục · chữ)
     trắng      xám      đen
             đỏ; thắm, thẫm              cam, da cam; nâu              vàng; kem
             vàng chanh              xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục              xanh bạc hà; xanh lục đậm
             xanh lơ, hồ thủy; xanh mòng két              xanh, xanh da trời, thiên thanh              xanh, xanh dương, xanh nước biển, xanh lam, lam
             tím; chàm              tía              hồng

Tham khảo

[sửa]