bullshit
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Từ nguyên
Từ bull (“bò”) + shit (“phân”). Được sử dụng từ thập niên 1920.
Danh từ
bullshit (không đếm được) /ˈbʊl.ˌʃɪt/
- Chuyện phiếm.
- Chuyện nhảm nhí.
- (Nghĩa đen) Phân bò.
Đồng nghĩa
Nội động từ
bullshit nội động từ /ˈbʊl.ˌʃɪt/
- (Nghĩa xấu, từ lóng) Đi ỉa.
Ngoại động từ
bullshit ngoại động từ /ˈbʊl.ˌʃɪt/
Thán từ
bullshit! /ˈbʊl.ˌʃɪt/
- (Nghĩa xấu) Tỏ ý ngạc nghiên.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bullshit”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɪt
- Vần:Tiếng Anh/ɪt/2 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Nội động từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Ngoại động từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Thán từ
- Nội động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh