Bước tới nội dung

bull

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
Hoa Kỳ
bull

Danh từ

[sửa]

bull /ˈbʊl/

  1. đực.
  2. Con đực (voi, cá voi... ).
    a bull elephant — voi đực
    a bull whale — cá voi đực
  3. (thiên văn học) sao Kim Ngưu.
  4. Người đầu cơ giá lên (thị trường chứng khoán).
    bull operations — hoạt động đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán)
  5. (Từ lóng) Cớm, mật thám; cảnh sát.

Thành ngữ

[sửa]

Nội động từ

[sửa]

bull nội động từ /ˈbʊl/

  1. Đầu giá lên (ở thị trường chứng khoán).

Ngoại động từ

[sửa]

bull ngoại động từ /ˈbʊl/

  1. Tìm cách nâng giá (hối phiếu ở thị trường chứng khoán).

Chia động từ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

bull /ˈbʊl/

  1. Sắc lệnh của giáo hoàng.

Danh từ

[sửa]

bull /ˈbʊl/

  1. Lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngây ngô, lời nói tự nó đã mâu thuẫn ((thường) Irish bull).
  2. Sai lầm (về ngôn ngữ).
  3. (Từ lóng) Lời nói láo, lời nói bậy bạ, lời nói khoác lác.

Ngoại động từ

[sửa]

bull ngoại động từ /ˈbʊl/

  1. (Từ lóng) Lừa bịp (ai) bằng những lời khoác lác.

Chia động từ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

bull /ˈbʊl/

  1. Nước tráng thùng rượu để uống.

Tham khảo

[sửa]