Bước tới nội dung

câu lệnh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəw˧˧ lə̰ʔjŋ˨˩kəw˧˥ lḛn˨˨kəw˧˧ ləːn˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəw˧˥ leŋ˨˨kəw˧˥ lḛŋ˨˨kəw˧˥˧ lḛŋ˨˨

Tính từ

câu lệnh

  1. Mệnh lệnh được viết cho máy vi tính bằng ngôn ngữ lập trình.
    Câu lệnh lặp, câu lệnh điều kiện.

Tham khảo

  • “câu lệnh”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam