câu lệnh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Danh từ[sửa]

câu lệnh

  1. một đơn vị cơ bản cuả một ngôn ngữ lập trình.
  2. một đơn vị thao tác cuả máy tính điện tử
  3. Vì mức độ phức tạp, các mệnh lệnh máy tính trực tiếp điều khiển máy tính sẽ rất ít thông dụng. Thay vào đó, người ta ghép một số tổ hợp cuả các mệnh lệnh để cho máy thi hành đươc một động tác lớn hơn goi là câu lệnh.
  4. Như vậy mỗi câu lệnh bao gồm một một hay nhiều mệnh lệnh cuả máy tính. Tùy theo ngôn ngữ lập trình, các câu lệnh sẽ có cấu trúc khác nhau và có trật tự sắp xếp nhất định. Trật tự này thường không đổi và được gọi là cú pháp (syntax).

Ví dụ[sửa]

ngôn ngữ ASM: mov AX, BX; (gán giá trị cuả BX lên AX) ngôn ngữ C: printf("Hello World!\n"); (hiển thị ra màn hình "Hello World!") ngôn ngữ C++: cin >> name >> age; (đọc (từ bàn phím) giá trị cho "name" và "age")

Đồng nghĩa[sửa]


Lưu ý: Những chữ Anh ngữ in nghiêng trong khái niệm là nhằm giúp cho các bạn tự tìm hiểu thêm bằng cách dùng như là từ khóa cho các máy truy tìm dữ liệu