câu lệnh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəw˧˧ lə̰ʔjŋ˨˩kəw˧˥ lḛn˨˨kəw˧˧ ləːn˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəw˧˥ leŋ˨˨kəw˧˥ lḛŋ˨˨kəw˧˥˧ lḛŋ˨˨

Tính từ[sửa]

câu lệnh

  1. Mệnh lệnh được viết cho máy vi tính bằng ngôn ngữ lập trình.
    Câu lệnh lặp, câu lệnh điều kiện.

Tham khảo[sửa]

  • Tra từ: Hệ thống từ điển chuyên ngành mở - Free Online Vietnamese dictionary, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam