Bước tới nội dung

công nợ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəwŋ˧˧ nə̰ːʔ˨˩kəwŋ˧˥ nə̰ː˨˨kəwŋ˧˧ nəː˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəwŋ˧˥ nəː˨˨kəwŋ˧˥ nə̰ː˨˨kəwŋ˧˥˧ nə̰ː˨˨

Danh từ

công nợ

  1. Các khoản nợ của một cá nhân (nói khái quát).
    Thanh toán công nợ.
    Công nợ trả dần.

Tham khảo

“Công nợ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam