công tắc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

công tắc

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ tak˧˥ kəwŋ˧˥ ta̰k˩˧ kəwŋ˧˧ tak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ tak˩˩ kəwŋ˧˥˧ ta̰k˩˧

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Pháp contact.

Danh từ[sửa]

công tắc, công-tắc

  1. Xem ngắt điện.