ngắt điện

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

ngắt điện

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋat˧˥ ɗiə̰ʔn˨˩ ŋa̰k˩˧ ɗiə̰ŋ˨˨ ŋak˧˥ ɗiəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋat˩˩ ɗiən˨˨ ŋat˩˩ ɗiə̰n˨˨ ŋa̰t˩˧ ɗiə̰n˨˨

Danh từ[sửa]

ngắt điện

  1. Bộ phận để cắt hay nối mạch điện.
  2. Dụng cụ để bậttắt điện.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]