Bước tới nội dung

cùng tột

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kṳŋ˨˩ to̰ʔt˨˩kuŋ˧˧ to̰k˨˨kuŋ˨˩ tok˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kuŋ˧˧ tot˨˨kuŋ˧˧ to̰t˨˨

Tính từ

cùng tột

  1. (Ít dùng) Như tột cùng.
    Cô đơn cùng tột.

Tham khảo

“Cùng tột”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam