căn bậc hai

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kan˧˧ ɓə̰ʔk˨˩ haːj˧˧kaŋ˧˥ ɓə̰k˨˨ haːj˧˥kaŋ˧˧ ɓək˨˩˨ haːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kan˧˥ ɓək˨˨ haːj˧˥kan˧˥ ɓə̰k˨˨ haːj˧˥kan˧˥˧ ɓə̰k˨˨ haːj˧˥˧

Danh từ[sửa]

căn bậc hai

  1. (Toán học) Phép tính xuất phát từ một số x đã cho, để tìm ra số y mà lũy thừa bậc 2 của y bằng số x đã cho. Thường ký hiệu (lúc đó y2=x).
    4 là căn bậc hai của 16

Dịch[sửa]