Bước tới nội dung

cơm niêu nước lọ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəːm˧˧ niəw˧˧ nɨək˧˥ lɔ̰ʔ˨˩kəːm˧˥ niəw˧˥ nɨə̰k˩˧ lɔ̰˨˨kəːm˧˧ niəw˧˧ nɨək˧˥˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəːm˧˥ niəw˧˥ nɨək˩˩˨˨kəːm˧˥ niəw˧˥ nɨək˩˩ lɔ̰˨˨kəːm˧˥˧ niəw˧˥˧ nɨə̰k˩˧ lɔ̰˨˨

Cụm từ

[sửa]

cơm niêu nước lọ

  1. Tả cảnh sống lúi xùi, tạm bợ của người sống lẻ loi, đơn độc.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Cơm niêu nước lọ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam