vuông

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

vuông

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vuəŋ˧˧ juəŋ˧˥ juəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vuəŋ˧˥ vuəŋ˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ[sửa]

vuông

  1. Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông.
  2. (Góc) Bằng 90°.
    góc vuông
  3. Có một góc 90°.

Thành ngữ[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Từ láy[sửa]

Dịch[sửa]

dạng hình vuông

bằng 90°

có một góc 90°

Tham khảo[sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)