cảm nghiệm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̰ːm˧˩˧ ŋiə̰ʔm˨˩ | kaːm˧˩˨ ŋiə̰m˨˨ | kaːm˨˩˦ ŋiəm˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːm˧˩ ŋiəm˨˨ | kaːm˧˩ ŋiə̰m˨˨ | ka̰ːʔm˧˩ ŋiə̰m˨˨ | |
Động từ
cảm nghiệm
- (ít dùng) cảm nhận được qua chiêm nghiệm từ thực tế.
- Chưa cảm nghiệm được hết giá trị của cuộc sống.
Tham khảo
“Cảm nghiệm”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam