cấm đoán

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəm˧˥ ɗwaːn˧˥kə̰m˩˧ ɗwa̰ːŋ˩˧kəm˧˥ ɗwaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəm˩˩ ɗwan˩˩kə̰m˩˧ ɗwa̰n˩˧

Động từ[sửa]

cấm đoán

  1. Xem cấm