Bước tới nội dung

độc đoán

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗə̰ʔwk˨˩ ɗwaːn˧˥ɗə̰wk˨˨ ɗwa̰ːŋ˩˧ɗəwk˨˩˨ ɗwaːŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗəwk˨˨ ɗwan˩˩ɗə̰wk˨˨ ɗwan˩˩ɗə̰wk˨˨ ɗwa̰n˩˧

Tính từ

độc đoán

  1. (Lối làm việc, xử sự) Dùng quyền của mình mà định đoạt công việc theo ý riêng, bất chấp ý kiến của những người khác.
    Quyết định độc đoán.
    Chuyên quyền, độc đoán.

Tham khảo

“Độc đoán”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam