cấp tốc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəp˧˥ təwk˧˥kə̰p˩˧ tə̰wk˩˧kəp˧˥ təwk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəp˩˩ təwk˩˩kə̰p˩˧ tə̰wk˩˧

Tính từ[sửa]

cấp tốc

  1. Rất nhanh để tranh thủ thời gian.
    cuộc hành quân cấp tốc
    hội ý cấp tốc
    học một lớp tiếng Anh cấp tốc

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]