Bước tới nội dung

cầu môn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̤w˨˩ mon˧˧kəw˧˧ moŋ˧˥kəw˨˩ moŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəw˧˧ mon˧˥kəw˧˧ mon˧˥˧

Danh từ

cầu môn

  1. Khung thành.
    Đưa bóng lọt vào cầu môn.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Cầu môn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam