Bước tới nội dung

cổ ngữ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 古語.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ko̰˧˩˧ ŋɨʔɨ˧˥ko˧˩˨ ŋɨ˧˩˨ko˨˩˦ ŋɨ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ko˧˩ ŋɨ̰˩˧ko˧˩ ŋɨ˧˩ko̰ʔ˧˩ ŋɨ̰˨˨

Danh từ

[sửa]

cổ ngữ

  1. (văn chương) Ngôn ngữ cổ.
    Cuốn sách viết bằng cổ ngữ Latin.
  2. (văn chương) Cách ngôn lưu truyền lại từ thời cổ.
    Cổ ngữ có câu "nước xa không cứu được lửa gần".

Tham khảo

[sửa]
  • cổ ngữ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam