Bước tới nội dung

cực kì

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɨ̰ʔk˨˩ ki̤˨˩kɨ̰k˨˨ ki˧˧kɨk˨˩˨ ki˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɨk˨˨ ki˧˧kɨ̰k˨˨ ki˧˧

Phó từ

cực kỳ

  1. Đạt tột độ.
    Ngài Pompeius tài hoa cực kỳ đã xuống ngựa, rảo bước vào cung Cực Thánh.

Đồng nghĩa

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)