cai thầu
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kaːj˧˧ tʰə̤w˨˩ | kaːj˧˥ tʰəw˧˧ | kaːj˧˧ tʰəw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːj˧˥ tʰəw˧˧ | kaːj˧˥˧ tʰəw˧˧ | ||
Danh từ
cai thầu
- Người đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và những người lao động làm thuê.