callus

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

callus /ˈkæ.ləs/

  1. Chỗ thành chai; chai (da).
  2. (Y học) Sẹo xương.
  3. (Thực vật học) Thể chai, thể sần.

Tham khảo[sửa]