Bước tới nội dung

can nhiễu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kaːn˧˧ ɲiəʔəw˧˥kaːŋ˧˥ ɲiəw˧˩˨kaːŋ˧˧ ɲiəw˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaːn˧˥ ɲiə̰w˩˧kaːn˧˥ ɲiəw˧˩kaːn˧˥˧ ɲiə̰w˨˨

Danh từ

can nhiễu

  1. Hiện tượng hệ thống sóng vô tuyến điện bị ảnh hưởng do năng lượng không cần thiết bởi một hoặc nhiều nguồn phát xạ hoặc bức xạ dẫn đến làm giảm chất lượng, hoặc bị mất hẳn thông tin có khả năng khôi phục được nếu không có ảnh hưởng của những năng lượng không cần thiết đó..
    Can nhiễu sóng di động.