Bước tới nội dung

vô tuyến

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ (“không có”) + tuyến (“dây”).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vo˧˧ twiən˧˥jo˧˥ twiə̰ŋ˩˧jo˧˧ twiəŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vo˧˥ twiən˩˩vo˧˥˧ twiə̰n˩˧

Danh từ

[sửa]

tuyến

  1. Phương thức truyền tín hiệu đi xa bằng sóng điện từ (không cần dây dẫn); phân biệt với hữu tuyến.
    các thiết bị thông tin vô tuyến
  2. (thông tục) Vô tuyến truyền hình (nói tắt)
    xem vô tuyến
    vô tuyến màu
    Con ơi, ra lấy cái điều khiển bật vô tuyến lên cho cả nhà cùng xem!

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • vô tuyến”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam