vô tuyến

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vo˧˧ twiən˧˥jo˧˥ twiə̰ŋ˩˧jo˧˧ twiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vo˧˥ twiən˩˩vo˧˥˧ twiə̰n˩˧

Từ nguyên[sửa]

Từ (“không có”) + tuyến (“dây”).

Tính từ[sửa]

vô tuyến

  1. Không dây.

Dịch[sửa]

Danh từ[sửa]

vô tuyến

  1. Viết tắt của vô tuyến truyền hình.
    Con ơi, ra lấy cái điều khiển bật vô tuyến lên cho cả nhà cùng xem!

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]