Bước tới nội dung

caravan

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
caravan

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈkɛr.ə.ˌvæn/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

caravan /ˈkɛr.ə.ˌvæn/

  1. Đoàn bộ hành, đoàn người đi buôn (tập họp nhau để vượt xa mạc hoặc các vùng nguy hiểm); đoàn người hành hương.
  2. Xe lớn, xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động.
  3. Xe tải lớn có mui.

Nội động từ

[sửa]

caravan nội động từ /ˈkɛr.ə.ˌvæn/

  1. Đi chơi bằng nhà lưu động.
  2. Định khu vực nhà lưu động.

Tham khảo

[sửa]