Bước tới nội dung

cartouche

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

cartouche

  1. Sự trang hoàng theo hình xoắn ốc.
  2. Vòng tròn hình ô-van khắc têntước hiệu của vua Ai Cập.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kaʁ.tuʃ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
cartouche
/kaʁ.tuʃ/
cartouches
/kaʁ.tuʃ/

cartouche gc /kaʁ.tuʃ/

  1. Vỏ đạn; đạn.
  2. Ống.
    Cartouche d’encre — ống mực (lập thẳng vào bút máy)
  3. Tút, cây (thuốc lá).

Danh từ

Số ít Số nhiều
cartouche
/kaʁ.tuʃ/
cartouches
/kaʁ.tuʃ/

cartouche /kaʁ.tuʃ/

  1. Cactut (khung trang trí để ghi danh hiệu... ).

Tham khảo