Bước tới nội dung

casuel

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ka.zɥɛl/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực casuel
/ka.zɥɛl/
casuel
/ka.zɥɛl/
Giống cái casuel
/ka.zɥɛl/
casuel
/ka.zɥɛl/

casuel /ka.zɥɛl/

  1. Ngẫu nhiên, tình cờ.
  2. Xem cas 2

Trái nghĩa

Danh từ

Số ít Số nhiều
casuel
/ka.zɥɛl/
casuel
/ka.zɥɛl/

casuel /ka.zɥɛl/

  1. Bông ngoại.

Tham khảo