Bước tới nội dung

centaur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈsɛn.ˌtɔr/

Danh từ

centaur /ˈsɛn.ˌtɔr/

  1. Quái vật đầu người, mình ngựa, người ngựa (thần thoại Hy lạp).
  2. (Nghĩa bóng) Người cưỡi ngựa giỏi.
  3. (Centaur) (thiên văn học) chòm sao nhân , chòm sao người ngựa.

Tham khảo