cháy túi
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨaj˧˥ tuj˧˥ | ʨa̰j˩˧ tṵj˩˧ | ʨaj˧˥ tuj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨaj˩˩ tuj˩˩ | ʨa̰j˩˧ tṵj˩˧ | ||
Động từ
cháy túi
- (Thgt.) . Hết sạch tiền, cạn túi tiền. Canh bạc cháy túi.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cháy túi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)