chân lông

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨən˧˧ ləwŋ˧˧ʨəŋ˧˥ ləwŋ˧˥ʨəŋ˧˧ ləwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨən˧˥ ləwŋ˧˥ʨən˧˥˧ ləwŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

chân lông

  1. lỗ hở trong cơ thể để lông của thể mọc ra

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]