lỗ chân lông
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| loʔo˧˥ ʨən˧˧ ləwŋ˧˧ | lo˧˩˨ ʨəŋ˧˥ ləwŋ˧˥ | lo˨˩˦ ʨəŋ˧˧ ləwŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lo̰˩˧ ʨən˧˥ ləwŋ˧˥ | lo˧˩ ʨən˧˥ ləwŋ˧˥ | lo̰˨˨ ʨən˧˥˧ ləwŋ˧˥˧ | |
Danh từ
lỗ chân lông
- Lỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra.
- Lỗ chân lông của chúng có kích thước khoảng 50 mi-crô-mét.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lỗ chân lông”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)