chấp pháp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨəp˧˥ faːp˧˥ | ʨə̰p˩˧ fa̰ːp˩˧ | ʨəp˧˥ faːp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨəp˩˩ faːp˩˩ | ʨə̰p˩˧ fa̰ːp˩˧ | ||
Động từ
- (lỗi thời) Chịu trách nhiệm thi hành pháp luật.
- Cơ quan chấp pháp.
Tham khảo
“Chấp pháp”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam