Bước tới nội dung

chọn lựa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɔ̰ʔn˨˩ lɨ̰ʔə˨˩ʨɔ̰ŋ˨˨ lɨ̰ə˨˨ʨɔŋ˨˩˨ lɨə˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨɔn˨˨ lɨə˨˨ʨɔ̰n˨˨ lɨ̰ə˨˨

Động từ

chọn lựa

  1. Như lựa chọn.

Tham khảo

“Chọn lựa”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam