phong kiến

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fawŋ˧˧ kiən˧˥fawŋ˧˥ kiə̰ŋ˩˧fawŋ˧˧ kiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fawŋ˧˥ kiən˩˩fawŋ˧˥˧ kiə̰n˩˧

Danh từ[sửa]

phong kiến

  1. Phong tước và kiến địa.
  2. (Id.) Nhà Châu duy trì điển chế phong kiến, nhà Hán kế thừa, nhà Đường dần bãi bỏ để tập quyền hóa hành chính.
  3. Nhiều lĩnh chúa tồn tại trên cùng địa bàn, quy ước với nhau bằng bộ quy tắc ứng xử và ranh giới.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]