chi bộ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨi˧˧ ɓo̰ʔ˨˩ | ʨi˧˥ ɓo̰˨˨ | ʨi˧˧ ɓo˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨi˧˥ ɓo˨˨ | ʨi˧˥ ɓo̰˨˨ | ʨi˧˥˧ ɓo̰˨˨ | |
Danh từ
chi bộ
- Tổ chức cơ sở của một chính đảng.
- Các chi bộ trong đảng bộ nhà máy.
Dịch
Tham khảo
“Chi bộ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam