cell

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

cell

  1. Phòng nhỏ.
  2. Xà lim.
    condemned cell — xà lim giam những người bị kết án tử hình
  3. Lỗ tổ ong.
  4. (Điện học) Pin.
    dry cell — pin khô
  5. (Sinh vật học) Tế bào.
  6. (Chính trị) Chi bộ.
    communist party — chi bộ đảng cộng sản
  7. Am (nhà nhỏ một gian của ẩn sĩ).
  8. (Thơ ca) Túp lều tranh, căn nhà nhỏ.
  9. (Thơ ca) Nấm mồ.
  10. (Máy tính) Ô.
    A cell in an Excel file - Một ô trong tệp Excel.

Tham khảo[sửa]