Bước tới nội dung

chicaneur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʃi.ka.nœʁ/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực chicaneur
/ʃi.ka.nœʁ/
chicaneur
/ʃi.ka.nœʁ/
Giống cái chicaneur
/ʃi.ka.nœʁ/
chicaneur
/ʃi.ka.nœʁ/

chicaneur /ʃi.ka.nœʁ/

  1. Hay kiếm chuyện, hay cà khịa, hay cãi cọ.
    Voisin chicaneur — người láng giềng hay kiếm chuyện
    Humeur chicaneuse — tính hay cãi cọ

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực chicaneur
/ʃi.ka.nœʁ/
chicaneur
/ʃi.ka.nœʁ/
Giống cái chicaneur
/ʃi.ka.nœʁ/
chicaneur
/ʃi.ka.nœʁ/

chicaneur /ʃi.ka.nœʁ/

  1. Người sính kiện.
  2. Người hay kiếm chuyện, người hay cà khịa; người hay cãi cọ.

Tham khảo