Bước tới nội dung

chleb

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: chléb chlěb

Tiếng Ba Lan

[sửa]

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *xlěbъ.

Cách phát âm

Lỗi Lua trong Mô_đun:zlw-lch-IPA tại dòng 1569: Parameters "a2", "ac" and "ac2" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Danh từ

chleb  bđv (diminutive chlebek hoặc chlebuś)

  1. Bánh mì.

Biến cách

Đọc thêm

  • chleb, Wielki słownik języka polskiego, Instytut Języka Polskiego PAN
  • chleb, Từ điển tiếng Ba Lan PWN