cho cái

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɔ˧˧ kaːj˧˥ʨɔ˧˥ ka̰ːj˩˧ʨɔ˧˧ kaːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɔ˧˥ kaːj˩˩ʨɔ˧˥˧ ka̰ːj˩˧

Giới từ[sửa]

cho cái

  1. là từ chỉ mục đích của một cái gì đó đối với cái gì khác


Dịch[sửa]

  • tiếng Anh: for