chuff

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

chuff nội động từ /ˈtʃəf/

  1. Kêu phì phì như tiếng máy hơi nước.

Danh từ[sửa]

chuff /ˈtʃəf/

  1. Tiếng động kêu phì phì như tiếng máy hơi nước.
  2. Người quê mùa.

Tính từ[sửa]

chuff /ˈtʃəf/

  1. Quê mùa; thô lỗ.

Tham khảo[sửa]