Bước tới nội dung

collaboration

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

collaboration (đếm đượckhông đếm được, số nhiều collaborations)

  1. (không đếm được) Sự cộng tác.
    To work in collaboration with others.
    Cộng tác với những người khác.
  2. Sự cộng tác với địch.

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ collaborer + -tion. Dẫn xuất từ tiếng Latinh Hậu kỳ collaboratiotiếng Latinh com- (with) + labōrō (work).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

collaboration gc (số nhiều collaborations)

  1. Sự cộng tác.
  2. Sự cộng tác với quân chiếm đóng (khi Đức chiếm đóng Pháp 1940-1944).

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]