Bước tới nội dung

commensal

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /kə.ˈmɛnt.səl/

Tính từ

commensal /kə.ˈmɛnt.səl/

  1. Ăn cùng mâm, ăn cùng bàn, cùng ăn.
  2. (Số nhiều) Hội sinh.

Danh từ

commensal /kə.ˈmɛnt.səl/

  1. Người ăn cùng mâm, người ăn cùng bàn, người cùng ăn.
  2. (Sinh vật học) Vật hội sinh; cây hội sinh.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kɔ.mɑ̃.sal/

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực commensal
/kɔ.mɑ̃.sal/
commensaux
/kɔ.mɑ̃.sɔ/
Giống cái commensal
/kɔ.mɑ̃.sal/
commensaux
/kɔ.mɑ̃.sɔ/

commensal /kɔ.mɑ̃.sal/

  1. Bạn cùng mâm.

Tham khảo