Bước tới nội dung

commodité

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kɔ.mɔ.di.te/

Danh từ

Số ít Số nhiều
commodité
/kɔ.mɔ.di.te/
commodités
/kɔ.mɔ.di.te/

commodité gc /kɔ.mɔ.di.te/

  1. Sự thuận tiện, sự tiện lợi.
  2. Dịp thuận tiện.
  3. (Số nhiều) Tiện nghi.
  4. (Số nhiều) Nhà xí.

Trái nghĩa

Tham khảo