Bước tới nội dung

thuận tiện

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 順便.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰwə̰ʔn˨˩ tiə̰ʔn˨˩tʰwə̰ŋ˨˨ tiə̰ŋ˨˨tʰwəŋ˨˩˨ tiəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰwən˨˨ tiən˨˨tʰwə̰n˨˨ tiə̰n˨˨

Tính từ

[sửa]

thuận tiện

  1. Như thuận lợi.
    Hoàn cảnh thuận tiện.
  2. công dụng tốt.
    Đường giao thông thuận tiện.

Tham khảo