tiện nghi

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiə̰ʔn˨˩ ŋi˧˧tiə̰ŋ˨˨ ŋi˧˥tiəŋ˨˩˨ ŋi˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

tiện nghi

  1. Các thứ trang bị trong nhà phục vụ cho sinh hoạt hàng ngày.
    Nhà đầy đủ tiện nghi.

Tính từ[sửa]

tiện nghi

  1. Thích hợptiện lợi cho việc sinh hoạt vật chất hàng ngày.
    Các thứ đồ dùng vừa đẹp vừa tiện nghi.

Tham khảo[sửa]