Bước tới nội dung

competent

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkɑːm.pə.tənt/
Hoa Kỳ

Tính từ

competent (so sánh hơn more competent, so sánh nhất most competent)

  1. đủ khả năng, đủ trình độ, thạo giỏi.
    is he competent for that sort of work? — hắn ta có đủ khả năng làm công việc đó không?
  2. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Pháp lý) thẩm quyền.
    this shall be put before the competent court — việc đó sẽ được đưa ra trước toà án có thẩm quyền giải quyết
  3. Có thể cho phép được, tuỳ ý.
    it was competent to him to refuse — tuỳ ý nó muốn từ chối cũng được

Trái nghĩa

Tham khảo