Bước tới nội dung

con hư tại mẹ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɔn˧˧˧˧ ta̰ːʔj˨˩ mɛ̰ʔ˨˩kɔŋ˧˥˧˥ ta̰ːj˨˨ mɛ̰˨˨kɔŋ˧˧˧˧ taːj˨˩˨˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɔn˧˥˧˥ taːj˨˨˨˨kɔn˧˥˧˥ ta̰ːj˨˨ mɛ̰˨˨kɔn˧˥˧˧˥˧ ta̰ːj˨˨ mɛ̰˨˨

Cụm từ

[sửa]

con tại mẹ

  1. Như con hư tại mẹ, cháu hư tại bà.
    • 1961, Linh Bảo, Những đêm mưa, NXB Đời nay, tr. 57:
      Bình không nén được cơn giận đến cạnh giường thẳng tay phát vào má nó một cái thực mạnh. Trang kinh hãi vội nắm tay anh để chận cái tát thứ hai. Bình quát:
      - Ðấy, lại bênh! Con hư tại mẹ có sai đâu!