Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧˧˥˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

  1. (Ph.) . Hỏng, không dùng được nữa.
    Chiếc máy .
    Mưa tháng tư đất (tục ngữ).
  2. (Thanh thiếu niên, trẻ em) Có những tính xấu, tật xấu khó sửa.
    Thằng bé dạo này sinh .
    Thói tật xấu.
  3. (Chỉ dùng đi đôi với thực) . Không có, giả; trái với thực.
    Không rõ thực .

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]