cooking

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

cook + -ing

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

cooking (Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language code in the first parameter; the value "cook" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..)

  1. nấu nướng, nấu ăn

Danh từ[sửa]

cooking (đếm đượckhông đếm được, số nhiều cookings)

  1. Sự nấu; cách nấu ăn.
    to be the cooking — nấu ăn, làm cơm
  2. (Từ lóng) Sự giả mạo, sự khai gian.
    cooking of accounts — sự giả mạo sổ sách, sự chữa sổ sách, sự khai gian

Tính từ[sửa]

cooking

  1. dùng để nấu ăn.
    cooking oil — dầu ăn

Tham khảo[sửa]