corona
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /kə.ˈroʊ.nə/
Danh từ
corona số nhiều coronae /kə.ˈroʊ.nə/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thiên văn học) Tán mặt trăng, mặt trời.
- Đèn treo tròn (ở giữa vòm trần nhà thờ).
- Điện hoa.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Giải phẫu) Vành.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Giải phẫu) Thân răng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “corona”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)