Bước tới nội dung

coroner

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈkɔr.ə.nɜː/

Danh từ

[sửa]

coroner (số nhiều coroners)

  1. (Luật pháp) Nhân viên điều tra những vụ chết bất thường (tai nạn).
    coroner's inquest — sự điều tra về một vụ chết bất thường

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /kɔ.ʁɔ.nɛʁ/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
coroner
/kɔ.ʁɔ.nɛʁ/
coroners
/kɔ.ʁɔ.nɛʁ/

coroner /kɔ.ʁɔ.nɛʁ/

  1. Nhân viên cảnh sát tư pháp Anh.

Tham khảo

[sửa]