Bước tới nội dung

corporation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌkɔr.pə.ˈreɪ.ʃən/
Hoa Kỳ

Danh từ

corporation (số nhiều corporations) /ˌkɔr.pə.ˈreɪ.ʃən/

  1. Công ty cổ phần, tập đoàn.
  2. Đoàn thể, liên đoàn; phường hội.
  3. Hội đồng thành phố; khu tự quản.
  4. (Thông tục) Bụng phệ.

Đồng nghĩa

công ty cổ phần
hội đồng thành phố

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA : /kɔʁ.pɔ.ʁa.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
corporation
/kɔʁ.pɔ.ʁa.sjɔ̃/
corporations
/kɔʁ.pɔ.ʁa.sjɔ̃/

corporation gc /kɔʁ.pɔ.ʁa.sjɔ̃/

  1. Nghiệp đoàn.
  2. () Phường hội.

Tham khảo